Tiếng Anh 12 Global Success Unit 2 Từ vựng
Tổng hợp từ vựng Unit 2. A multicultural world Tiếng Anh 12 Global Success
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
cultural
(adj) văn hóa

Ví dụ minh họa
Yes, it"s a way to learn about cultural diversity, particularly by tasting food from different countries.
Đúng vậy, đó là một cách để tìm hiểu về sự đa dạng văn hóa, đặc biệt là bằng cách nếm thử các món ăn từ các quốc gia khác nhau.
diversity
(n) sự đa dạng

Ví dụ minh họa
Yes, it"s a way to learn about cultural diversity, particularly by tasting food from different countries.
Đúng vậy, đó là một cách để tìm hiểu về sự đa dạng văn hóa, đặc biệt là bằng cách nếm thử các món ăn từ các quốc gia khác nhau.
cuisine
(n) ẩm thực

Ví dụ minh họa
I"d really love to try Korean kimchi or traditional Japanese sushi. Japanese cuisine is world-famous, as well as very healthy!
Tôi thực sự muốn thử kim chi Hàn Quốc hoặc sushi truyền thống của Nhật Bản. Ẩm thực Nhật Bản nổi tiếng thế giới và rất tốt cho sức khỏe!
healthy
(adj) khỏe mạnh/ lành mạnh

Ví dụ minh họa
I"d really love to try Korean kimchi or traditional Japanese sushi. Japanese cuisine is world-famous, as well as very healthy!
Tôi thực sự muốn thử kim chi Hàn Quốc hoặc sushi truyền thống của Nhật Bản. Ẩm thực Nhật Bản nổi tiếng thế giới và rất tốt cho sức khỏe!
booth
(n) gian hàng
Ví dụ minh họa
Let"s go to the Korean booth to try some kimchi and spicy rice cakes, called tteokbokki.
Hãy đến gian hàng Hàn Quốc để thử kim chi và bánh gạo cay, gọi là tteokbokki.
spicy
(adj) cay

Ví dụ minh họa
Let"s go to the Korean booth to try some kimchi and spicy rice cakes, called tteokbokki.
Hãy đến gian hàng Hàn Quốc để thử kim chi và bánh gạo cay, gọi là tteokbokki.
autograph
(n) chữ ký

Ví dụ minh họa
I might meet my favourite group there and get their autographs.
Tôi có thể gặp nhóm nhạc yêu thích của mình ở đó và xin chữ ký của họ.
meatball
(n) thịt viên

Ví dụ minh họa
And we can also have spring rolls and bun cha - grilled pork meatballs with noodles, which is probably Ha Noi"s most popular dish.
Và chúng ta còn có thể ăn nem và bún chả - thịt viên nướng ăn kèm bún, có lẽ là món ăn phổ biến nhất ở Hà Nội.
souvenir
(n) quà lưu niệm

Ví dụ minh họa
They serve delicious British dishes and sell souvenirs of famous tourist attractions in Britain.
Họ phục vụ các món ăn ngon của Anh và bán đồ lưu niệm về các địa điểm du lịch nổi tiếng ở Anh.
spring roll
(n) nem

Ví dụ minh họa
And we can also have spring rolls and bun cha - grilled pork meatballs with noodles, which is probably Ha Noi"s most popular dish.
Và chúng ta còn có thể ăn nem và bún chả - thịt viên nướng ăn kèm bún, có lẽ là món ăn phổ biến nhất ở Hà Nội.
fish and chips
(n.p) cá và khoai tây chiên

Ví dụ minh họa
Can we first go to the British booth? I"d love to try some fish and chips.
Trước tiên chúng ta có thể đến gian hàng của Anh được không? Tôi muốn thử món cá và khoai tây chiên.)
designer
(n) nhà thiết kế

Ví dụ minh họa
Joyce feels so proud to be a top designer.
Joyce cảm thấy rất tự hào khi là nhà thiết kế hàng đầu.
identity
(n) bản sắc
Ví dụ minh họa
The country"s identity as a separate nation was never destroyed.
Bản sắc của đất nước như một quốc gia riêng biệt không bao giờ bị phá hủy.
separate
(adj) riêng biệt
Ví dụ minh họa
The country"s identity as a separate nation was never destroyed.
Bản sắc của đất nước như một quốc gia riêng biệt không bao giờ bị phá hủy.
destroy
(v) phá hủy
Ví dụ minh họa
The country"s identity as a separate nation was never destroyed.
Bản sắc của đất nước như một quốc gia riêng biệt không bao giờ bị phá hủy.
fair
(n) hội chợ

Ví dụ minh họa
Mike and Diana came to the fair to enjoy food from around the world.
Mike và Diana đến hội chợ để thưởng thức ẩm thực từ khắp nơi trên thế giới.
noisy
(adj) ồn ào
Ví dụ minh họa
A noisy crowd cheered as the band finally appeared on stage.
Một đám đông ồn ào đã reo hò khi ban nhạc cuối cùng cũng xuất hiện trên sân khấu.
culture shock
(n.p) sốc văn hóa
Ví dụ minh họa
Many students experience culture shock when they go to study in the US.
Nhiều sinh viên bị sốc văn hóa khi sang Mỹ du học.
Atlantic
(n) Đại Tây Dương

Ví dụ minh họa
Charles Lindbergh was the first person to fly solo across the Atlantic.
Charles Lindbergh là người đầu tiên bay một mình qua Đại Tây Dương/Đại Tây Dương.
origin
(n) nguồn gốc
Ví dụ minh họa
The origin of that custom is still a mystery to local people.
Nguồn gốc của phong tục đó vẫn còn là điều bí ẩn đối với người dân địa phương.
custom
(n) phong tục
Ví dụ minh họa
The origin of that custom is still a mystery to local people.
Nguồn gốc của phong tục đó vẫn còn là điều bí ẩn đối với người dân địa phương.
mystery
(n) điều bí ẩn

Ví dụ minh họa
The origin of that custom is still a mystery to local people.
Nguồn gốc của phong tục đó vẫn còn là điều bí ẩn đối với người dân địa phương.
bamboo dancing
(n.p) nhảy sạp

Ví dụ minh họa
Visitors can play Vietnamese traditional games such as tug of war and bamboo dancing.
Du khách có thể chơi các trò chơi truyền thống của Việt Nam như kéo co, múa sạp.
tug of war
(n.p) trò chơi kéo co

Ví dụ minh họa
Visitors can play Vietnamese traditional games such as tug of war and bamboo dancing.
Du khách có thể chơi các trò chơi truyền thống của Việt Nam như kéo co, múa sạp.
popularity
(n) sự phổ biến
Ví dụ minh họa
The popularity of cycling among young people has increased.
Xu hướng đi xe đạp trong giới trẻ ngày càng phổ biến.
trend
(n) xu hướng
Ví dụ minh họa
This article discusses current trend in fashion styles among young people.
Bài viết này bàn về xu hướng thời trang hiện nay của giới trẻ.
crowd
(n) đám đông

Ví dụ minh họa
A noisy crowd cheered as the band finally appeared on stage.
Một đám đông ồn ào đã reo hò khi ban nhạc cuối cùng cũng xuất hiện trên sân khấu.
characteristic
(n) đặc trưng, đặc điểm
Ví dụ minh họa
Identity is the characteristics or beliefs that make people different from others.
Bản sắc là những đặc điểm hoặc niềm tin làm cho con người khác biệt với những người khác.
globalisation
(n) toàn cầu hóa

Ví dụ minh họa
How does globalisation affect local cultures?
Toàn cầu hóa ảnh hưởng văn hóa địa phương như thế nào?
cross-cultural
(adj) đa văn hóa
Ví dụ minh họa
Cross-cultural styles that blend both traditional and modern elements are on the rise.
Phong cách đa văn hóa pha trộn cả yếu tố truyền thống và hiện đại đang gia tăng.
captivate
(v) thu hút
Ví dụ minh họa
For example, American teens are captivated by K-pop music and dance.
Ví dụ, thanh thiếu niên Mỹ bị thu hút bởi âm nhạc và vũ đạo K-pop.
creative
(adj) sáng tạo
Ví dụ minh họa
This presents opportunities for fashion designers to be creative and reflect the cultural richness of the world.
Điều này mang đến cơ hội cho các nhà thiết kế thời trang sáng tạo và phản ánh sự phong phú về văn hóa của thế giới.
keep up with
(phr.v) theo kịp với
Ví dụ minh họa
It is now easier for people to keep up with fashion trends from different cultures and regions, and express their identities in new and exciting ways.
Giờ đây, mọi người dễ dàng theo kịp xu hướng thời trang từ các nền văn hóa và khu vực khác nhau cũng như thể hiện bản sắc của mình theo những cách mới và thú vị.
lifestyle
(n) lối sống
Ví dụ minh họa
In conclusion, globalisation has helped strengthen cultural diversity in the world and made people appreciate different cultures and lifestyles.
Tóm lại, toàn cầu hóa đã giúp tăng cường sự đa dạng văn hóa trên thế giới và khiến mọi người đánh giá cao các nền văn hóa và lối sống khác nhau.
appreciate
(v) đánh giá cao
Ví dụ minh họa
In conclusion, globalisation has helped strengthen cultural diversity in the world and made people appreciate different cultures and lifestyles.
Tóm lại, toàn cầu hóa đã giúp tăng cường sự đa dạng văn hóa trên thế giới và khiến mọi người đánh giá cao các nền văn hóa và lối sống khác nhau.
specialty
(n) đặc sản

Ví dụ minh họa
On the other hand, Vietnamese specialties, such as pho and banh mi, are also gaining popularity worldwide.
Mặt khác, các món đặc sản của Việt Nam như phở, bánh mì cũng đang được ưa chuộng trên toàn thế giới.
belief
(n) tín ngưỡng
Ví dụ minh họa
This has changed people"s way of life, beliefs, art and customs, or their culture, in many respects.
Điều này đã thay đổi lối sống, tín ngưỡng, nghệ thuật và phong tục, hoặc văn hóa của con người ở nhiều khía cạnh.
ingredient
(n) nguyên liệu/ thành phần

Ví dụ minh họa
Dishes from other cultures using ingredients grown in Viet Nam.
Các món ăn từ các nền văn hóa khác sử dụng nguyên liệu được trồng ở Việt Nam.
influence
(n) ảnh hưởng
Ví dụ minh họa
Globalisation has also impacted fashion by opening it up to a variety of styles and influences from around the world.
Toàn cầu hóa cũng đã tác động đến thời trang bằng cách mở ra nhiều phong cách và ảnh hưởng từ khắp nơi trên thế giới.
impact
(v) tác động
Ví dụ minh họa
Globalisation has also impacted fashion by opening it up to a variety of styles and influences from around the world.
Toàn cầu hóa cũng đã tác động đến thời trang bằng cách mở ra nhiều phong cách và ảnh hưởng từ khắp nơi trên thế giới.
blend
(v) trộn
Ví dụ minh họa
Cross-cultural styles that blend both traditional and modern elements are on the rise.
Phong cách đa văn hóa pha trộn cả yếu tố truyền thống và hiện đại đang gia tăng.
unique
(adj) độc đáo
Ví dụ minh họa
Moreover, some international dishes use local ingredients, which make them unique and more suitable to local tastes.
Hơn nữa, một số món ăn quốc tế sử dụng nguyên liệu địa phương, khiến chúng trở nên độc đáo và phù hợp hơn với khẩu vị địa phương.
set up
(phr.v) thiết lập, bố trí
Ví dụ minh họa
First, we should set up some food stalls offering traditional dishes from different cultures.
Đầu tiên, chúng ta nên thành lập một số quầy hàng bán các món ăn truyền thống của các nền văn hóa khác nhau.
professional
(adj) chuyên nghiệp

Ví dụ minh họa
We may need to involve professional cooks.
Chúng ta có thể cần có sự tham gia của các đầu bếp chuyên nghiệp.
organise
(v) tổ chức
Ví dụ minh họa
We’ve decided to organise a Cultural Diversity Day in our school.
Chúng tôi đã quyết định tổ chức Ngày Đa dạng Văn hóa ở trường của chúng tôi.
stall
(n) quầy hàng

Ví dụ minh họa
First, we should set up some food stalls offering traditional dishes from different cultures.
Đầu tiên, chúng ta nên thành lập một số quầy hàng bán các món ăn truyền thống của các nền văn hóa khác nhau.
traditional
(adj) truyền thống
Ví dụ minh họa
First, we should set up some food stalls offering traditional dishes from different cultures.
Đầu tiên, chúng ta nên thành lập một số quầy hàng bán các món ăn truyền thống của các nền văn hóa khác nhau.
taste
(n) mùi vị
Ví dụ minh họa
We can call them ‘Taste the World’.
Chúng ta có thể gọi chúng là "Hương vị thế giới".
childish
(adj) trẻ con, ấu trĩ

Ví dụ minh họa
Wearing scary costumes is very childish.
Mặc trang phục đáng sợ là rất trẻ con.
celebrate
(v) tổ chức
Ví dụ minh họa
Nowadays, more and more young Vietnamese people celebrate festivals such as Christmas and Halloween.
Ngày nay, ngày càng có nhiều bạn trẻ Việt Nam tổ chức các lễ hội như Giáng sinh và Halloween.
confusion
(n) sự bối rối

Ví dụ minh họa
Culture shock refers to feelings of confusion or anxiety that people may have when experiencing a new and different culture.
Sốc văn hóa đề cập đến cảm giác bối rối hoặc lo lắng mà mọi người có thể gặp phải khi trải nghiệm một nền văn hóa mới và khác biệt.
anxiety
(n) sự lo lắng

Ví dụ minh họa
Culture shock refers to feelings of confusion or anxiety that people may have when experiencing a new and different culture.
Sốc văn hóa đề cập đến cảm giác bối rối hoặc lo lắng mà mọi người có thể gặp phải khi trải nghiệm một nền văn hóa mới và khác biệt.
unfamiliar
(adj) xa lạ, không quen
Ví dụ minh họa
Culture shock can be caused by language barriers, unfamiliar lifestyles, different climate, or strange food.
Sốc văn hóa có thể do rào cản ngôn ngữ, lối sống xa lạ, khí hậu khác biệt hoặc thức ăn lạ.
insulting
(adj) xúc phạm

Ví dụ minh họa
By contrast, tipping in Japan can be considered rude and even insulting in many situations.
Ngược lại, việc tip ở Nhật Bản có thể bị coi là thô lỗ và thậm chí là xúc phạm trong nhiều trường hợp.
focus on
(phr.v) tập trung vào
Ví dụ minh họa
You should try to focus on the positive aspects of your new experiences and keep an open mind.
Bạn nên cố gắng tập trung vào những khía cạnh tích cực của trải nghiệm mới và giữ một tâm trí cởi mở.
rude
(adj) thô lỗ
Ví dụ minh họa
By contrast, tipping in Japan can be considered rude and even insulting in many situations.
Ngược lại, việc tip ở Nhật Bản có thể bị coi là thô lỗ và thậm chí là xúc phạm trong nhiều trường hợp.
barrier
(n) rào cản
Ví dụ minh họa
Culture shock can be caused by language barriers, unfamiliar lifestyles, different climate, or strange food.
Sốc văn hóa có thể do rào cản ngôn ngữ, lối sống xa lạ, khí hậu khác biệt hoặc thức ăn lạ
illegal
(adj) bất hợp pháp
Ví dụ minh họa
Or you may find out that things that you"re used to are banned in another country, In Singapore, for example, the sale of chewing gum is illegal and Singaporeans take this law very seriously.
Hoặc bạn có thể phát hiện ra rằng những thứ bạn quen thuộc bị cấm ở một quốc gia khác, chẳng hạn như ở Singapore, việc bán kẹo cao su là bất hợp pháp và người Singapore rất coi trọng luật này.
ban
(v) cấm
Ví dụ minh họa
Or you may find out that things that you"re used to are banned in another country, In Singapore, for example, the sale of chewing gum is illegal and Singaporeans take this law very seriously.
Hoặc bạn có thể phát hiện ra rằng những thứ bạn quen thuộc bị cấm ở một quốc gia khác, chẳng hạn như ở Singapore, việc bán kẹo cao su là bất hợp pháp và người Singapore rất coi trọng luật này.
promote
(v) thúc đẩy
Ví dụ minh họa
Learning about cultural diversity helps understand different ways of thinking about the world, gain new knowledge and experiences, and promote personal growth.
Học về sự đa dạng văn hóa giúp hiểu được những cách suy nghĩ khác nhau về thế giới, thu được kiến thức và kinh nghiệm mới, đồng thời thúc đẩy sự phát triển cá nhân.
open mind
(n.p) tâm trí cởi mở
Ví dụ minh họa
You should try to focus on the positive aspects of your new experiences and keep an open mind.
Bạn nên cố gắng tập trung vào những khía cạnh tích cực của trải nghiệm mới và giữ một tâm trí cởi mở.
specialist
(n) chuyên gia
Ví dụ minh họa
He"s a culture specialist.
Anh ấy là một chuyên gia về văn hóa.
seriously
(adv) nghiêm túc, nghiêm trọng
Ví dụ minh họa
Or you may find out that things that you"re used to are banned in another country, In Singapore, for example, the sale of chewing gum is illegal and Singaporeans take this law very seriously.
Hoặc bạn có thể phát hiện ra rằng những thứ bạn quen thuộc bị cấm ở một quốc gia khác, chẳng hạn như ở Singapore, việc bán kẹo cao su là bất hợp pháp và người Singapore rất coi trọng luật này.
find out
(phr.v) tìm ra
Ví dụ minh họa
Or you may find out that things that you"re used to are banned in another country, In Singapore, for example, the sale of chewing gum is illegal and Singaporeans take this law very seriously.
Hoặc bạn có thể phát hiện ra rằng những thứ bạn quen thuộc bị cấm ở một quốc gia khác, chẳng hạn như ở Singapore, việc bán kẹo cao su là bất hợp pháp và người Singapore rất coi trọng luật này.
applicant
(n) người xin việc
Ví dụ minh họa
They haven"t announced the final applicants for the culture exchange programme.
Họ chưa công bố những người nộp đơn cuối cùng cho chương trình trao đổi văn hóa.
Buddhist
(n) Phật tử

Ví dụ minh họa
It is believed that Thailand"s Songkran celebrations originate from a Buddhist story.
Người ta tin rằng lễ hội Songkran của Thái Lan bắt nguồn từ một câu chuyện Phật giáo.
deal with
(phr.v) đối phó với
Ví dụ minh họa
One of the best ways to deal with culture shock is to research the local culture in advance.
Một trong những cách tốt nhất để đối phó với cú sốc văn hóa là nghiên cứu trước về văn hóa địa phương.
interact with
(phr.v) tương tác với
Ví dụ minh họa
This will help you understand how to interact with local people.
Điều này sẽ giúp bạn hiểu cách tương tác với người dân địa phương.
overcome
(v) vượt qua
Ví dụ minh họa
Making friends with other students, joining clubs, or attending social events at the university is another way to overcome culture shock.
Kết bạn với các sinh viên khác, tham gia các câu lạc bộ hoặc tham dự các sự kiện xã hội ở trường đại học là một cách khác để vượt qua cú sốc văn hóa.
wonderful
(adj) tuyệt vời
Ví dụ minh họa
Many secondary school students dream of studying abroad because they think it is a wonderful opportunity.
Nhiều học sinh cấp 2 mơ ước được đi du học vì nghĩ đó là một cơ hội tuyệt vời.