Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 9 Từ vựng
Tổng hợp từ vựng Unit 9 Tiếng Anh 11 English Discovery
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
stand for
(vp) đại diện
Ví dụ minh họa
What does ASEAN stand for?
ASEAN đại diện cho cái gì?
establish
(v) thành lập
Ví dụ minh họa
When was ASEAN established?
ASEAN được thành lập khi nào?
kindness
(n) lòng tốt
Ví dụ minh họa
Kindness is a language which the deaf can hear and the blind can see.
Lòng tốt là ngôn ngữ mà người điếc có thể nghe và người mù có thể thấy.
sociocultural
(adj) văn hóa xã hội
Ví dụ minh họa
Among many purposes, it aims to facilitate the economic development and sociocultural integration of its members.
Trong số nhiều mục đích, nó nhằm mục đích tạo thuận lợi cho sự phát triển kinh tế và hội nhập văn hóa xã hội của các thành viên.
integration
(n) hội nhập
Ví dụ minh họa
Among many purposes, it aims to facilitate the economic development and sociocultural integration of its members.
Trong số nhiều mục đích, nó nhằm mục đích tạo thuận lợi cho sự phát triển kinh tế và hội nhập văn hóa xã hội của các thành viên.
hygiene
(n) vệ sinh
Ví dụ minh họa
There have also been advances in healthcare, access to clean water, and hygiene standards for children.
Cũng đã có những tiến bộ trong chăm sóc sức khỏe, tiếp cận với nước sạch và các tiêu chuẩn vệ sinh cho trẻ em.
standard
(n) tiêu chuẩn
Ví dụ minh họa
There have also been advances in healthcare, access to clean water, and hygiene standards for children.
Cũng đã có những tiến bộ trong chăm sóc sức khỏe, tiếp cận với nước sạch và các tiêu chuẩn vệ sinh cho trẻ em.
violence
(n) bạo lực
Ví dụ minh họa
Countries in the region also do their best to protect their children from violence and child abuse.
Các nước trong khu vực cũng nỗ lực hết mình để bảo vệ trẻ em khỏi bạo lực và lạm dụng trẻ em.
abuse
(v) lạm dụng
Ví dụ minh họa
Countries in the region also do their best to protect their children from violence and child abuse.
Các nước trong khu vực cũng nỗ lực hết mình để bảo vệ trẻ em khỏi bạo lực và lạm dụng trẻ em.
underprivileged
(adj) kém may mắn
Ví dụ minh họa
Children from an underprivileged family background are statistically more likely to become involved in crime.
Theo thống kê, trẻ em xuất thân từ một gia đình kém may mắn có nhiều khả năng dính líu đến tội phạm hơn.
facilitate
(v) thuận lợi
Ví dụ minh họa
Among many purposes, it aims to facilitate the economic development and sociocultural integration of its members.
Trong số nhiều mục đích, nó nhằm mục đích tạo thuận lợi cho sự phát triển kinh tế và hội nhập văn hóa xã hội của các thành viên.
prior
(adj) trước đó
Ví dụ minh họa
Most programs don’t require prior experience, so all you need is just a helping hand and a kind heart.
Hầu hết các chương trình không yêu cầu kinh nghiệm trước đó, vì vậy tất cả những gì bạn cần chỉ là một bàn tay giúp đỡ và một trái tim nhân hậu.
experience
(n) kinh nghiệm
Ví dụ minh họa
Most programs don’t require prior experience, so all you need is just a helping hand and a kind heart.
Hầu hết các chương trình không yêu cầu kinh nghiệm trước đó, vì vậy tất cả những gì bạn cần chỉ là một bàn tay giúp đỡ và một trái tim nhân hậu.
purpose
(n) mục đích
Ví dụ minh họa
Among many purposes, it aims to facilitate the economic development and sociocultural integration of its members.
Trong số nhiều mục đích, nó nhằm mục đích tạo thuận lợi cho sự phát triển kinh tế và hội nhập văn hóa xã hội của các thành viên.
implement
(v) triển khai
Ví dụ minh họa
Over the years, many projects focusing on child protection, education and healthcare have been implemented throughout Vietnam.
Trong những năm qua, nhiều dự án tập trung vào bảo vệ, giáo dục và chăm sóc sức khỏe trẻ em đã được triển khai trên khắp Việt Nam.
quality
(n) chất lượng
Ví dụ minh họa
In 2030, underprivileged children throughout the country will be given access to quality education and nutrition.
Đến năm 2030, trẻ em có hoàn cảnh khó khăn trên cả nước sẽ được tiếp cận với nền giáo dục và dinh dưỡng có chất lượng.
nutrition
(n) dinh dưỡng
Ví dụ minh họa
In 2030, underprivileged children throughout the country will be given access to quality education and nutrition.
Đến năm 2030, trẻ em có hoàn cảnh khó khăn trên cả nước sẽ được tiếp cận với nền giáo dục và dinh dưỡng có chất lượng.
access
(v) tiếp cận
Ví dụ minh họa
In 2030, underprivileged children throughout the country will be given access to quality education and nutrition.
Đến năm 2030, trẻ em có hoàn cảnh khó khăn trên cả nước sẽ được tiếp cận với nền giáo dục và dinh dưỡng có chất lượng.
disturb
(v) làm phiền
Ví dụ minh họa
Please don"t disturb your sister - she"s trying to do her homework.
Xin đừng làm phiền em gái của bạn - cô ấy đang cố gắng làm bài tập về nhà.
beggar
(n) người ăn xin
Ví dụ minh họa
You"ve won again, you lucky beggar.
Bạn đã thắng một lần nữa, bạn ăn xin may mắn.
good deed
(np) việc tốt
Ví dụ minh họa
She"s always helping people and doing good deeds.
Cô ấy luôn giúp đỡ mọi người và làm việc thiện.
bully
(v) bắt nạt
Ví dụ minh họa
Teachers usually know who the bullies are in a class.
Giáo viên thường biết ai là kẻ bắt nạt trong lớp.
terrified
(adj) sợ hãi
Ví dụ minh họa
He huddled in the corner like a terrified child.
Anh thu mình trong góc như một đứa trẻ sợ hãi.
insect
(n) côn trùng
Ví dụ minh họa
Ants, beetles, butterflies, and flies are all insects.
Kiến, bọ cánh cứng, bướm và ruồi đều là côn trùng.
generous
(adj) hào phóng
Ví dụ minh họa
It was generous of you to lend me the money.
Bạn thật hào phóng khi cho tôi mượn tiền.
body-shaming
(n) miệt thị ngoại hình
Ví dụ minh họa
Body shaming in the workplace could lead to a lawsuit.
Miệt thị ngoại hình ở nơi làm việc có thể dẫn đến một vụ kiện.
brave
(adj) dũng cảm
Ví dụ minh họa
It was a brave decision to quit her job and start her own business.
Đó là một quyết định dũng cảm khi nghỉ việc và bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.
capture
(v) bị bắt
Ví dụ minh họa
Two of the soldiers were killed and the rest were captured.
Hai trong số những người lính đã thiệt mạng và những người còn lại bị bắt.
toll-free
(adj) miễn phí
Ví dụ minh họa
A 24-hour, toll-free child helpline is also set up to ensure children’s well-being.
Đường dây trợ giúp trẻ em miễn phí 24 giờ cũng được thiết lập để đảm bảo sức khỏe của trẻ.
help out
(vp) giúp đỡ
Ví dụ minh họa
Her parents helped (her) out with a £500 loan.
Cha mẹ cô ấy đã giúp (cô ấy) vay một khoản vay £500.
boost
(v) tăng, thúc đẩy
Ví dụ minh họa
The company is looking for ways to boost sales in Asia, its biggest market.
Công ty đang tìm cách tăng doanh số bán hàng ở châu Á, thị trường lớn nhất của họ.
come into
(vp) kiếm tiền
Ví dụ minh họa
She came into a bit of money when her grandfather died.
Cô ấy đã kiếm được một ít tiền khi ông của cô ấy qua đời.
get involve
(vp) tham gia vào
Ví dụ minh họa
Chris and his friends were getting involved with a nonprofit health clinic during their summer vacation.
Chris và những người bạn của anh ấy đã tham gia vào một phòng khám sức khỏe phi lợi nhuận trong kỳ nghỉ hè của họ.
self-confidence
(n) tự tin
Ví dụ minh họa
Despite his success, he still seems to lack self-confidence socially.
Mặc dù thành công, anh ấy dường như vẫn thiếu tự tin về mặt xã hội.
animal shelter
(np) nơi trú ẩn động vật
Ví dụ minh họa
Pit bulls and rottweilers are two of the most common breeds to end up at the local animal shelter.
Chó pit bull và rottweilers là hai trong số những giống chó phổ biến nhất được đưa đến nơi trú ẩn động vật địa phương.
homeless
(adj) vô gia cư
Ví dụ minh họa
Accommodation needs to be found for thousands of homeless families.
Cần tìm chỗ ở cho hàng ngàn gia đình vô gia cư.
compliment
(n) khen ngợi
Ví dụ minh họa
He complained that his husband never paid him any compliments anymore.
Anh ấy phàn nàn rằng chồng anh ấy không bao giờ khen ngợi anh ấy nữa.
cynical
(adj) hoài nghi
Ví dụ minh họa
In today’s cynical world, it’s often difficult to give and accept kindness.
Trong thế giới đầy hoài nghi ngày nay, thường rất khó để cho và nhận lòng tốt.
suspicion
(n) nghi ngờ
Ví dụ minh họa
The smallest acts of kindness are often met with suspicion, and yet there is plenty of evidence to suggest that being kind can make you healthier and happier.
Những hành động tử tế nhỏ nhất thường vấp phải sự nghi ngờ, tuy nhiên có rất nhiều bằng chứng cho thấy rằng tử tế có thể giúp bạn khỏe mạnh và hạnh phúc hơn.
evidence
(n) bằng chứng
Ví dụ minh họa
The smallest acts of kindness are often met with suspicion, and yet there is plenty of evidence to suggest that being kind can make you healthier and happier.
Những hành động tử tế nhỏ nhất thường vấp phải sự nghi ngờ, tuy nhiên có rất nhiều bằng chứng cho thấy rằng tử tế có thể giúp bạn khỏe mạnh và hạnh phúc hơn.
gesture
(n) cử chỉ
Ví dụ minh họa
They can be big gestures, or just small everyday things that will make people smile.
Chúng có thể là những cử chỉ lớn, hoặc chỉ là những điều nhỏ nhặt hàng ngày sẽ khiến mọi người mỉm cười.
anonymous
(adj) ẩn danh
Ví dụ minh họa
At one end of the scale, an anonymous person might pay for someone’s expensive operation without expecting a thank you.
Ở một đầu của thang đo, một người ẩn danh có thể trả tiền cho ca phẫu thuật tốn kém của ai đó mà không mong nhận được lời cảm ơn.
trivial
(adj) tầm thường
Ví dụ minh họa
At the other, there are small gestures which might seem trivial, but are often extremely welcome.
Mặt khác, có những cử chỉ nhỏ có vẻ tầm thường, nhưng thường cực kỳ được hoan nghênh.
multiply
(v) nhân
Ví dụ minh họa
When you multiply two odd numbers, is the answer always odd?
Khi bạn nhân hai số lẻ, có phải câu trả lời luôn là số lẻ không?
property
(n) tài sản
Ví dụ minh họa
The club does not accept responsibility for loss of or damage to club members" personal property.
Câu lạc bộ không chịu trách nhiệm về mất mát hoặc hư hỏng tài sản cá nhân của thành viên câu lạc bộ.
impress
(v) ấn tượng
Ví dụ minh họa
I remember when I was a child being very impressed with how many toys she had.
Tôi nhớ khi còn nhỏ tôi đã rất ấn tượng với bao nhiêu đồ chơi mà mẹ có.
operation
(n) ca phẫu thuật
Ví dụ minh họa
At one end of the scale, an anonymous person might pay for someone’s expensive operation without expecting a thank you.
Ở một đầu của thang đo, một người ẩn danh có thể trả tiền cho ca phẫu thuật tốn kém của ai đó mà không mong nhận được lời cảm ơn.
disabled
(adj) người khuyết tật

Ví dụ minh họa
The accident left him severely disabled.
Vụ tai nạn khiến anh bị tàn phế nặng nề.
nursery
(n) vườn ươm

Ví dụ minh họa
How about spending a day at the nursery center?
Làm thế nào về việc dành một ngày tại trung tâm vườn ươm?
semi-detached
(adj) nhà liền kề

Ví dụ minh họa
They live in a semi-detached house.
Họ sống trong một ngôi nhà liền kề.
terraced
(adj) nhà có bậc thang

Ví dụ minh họa
We rented a little terraced house in South London.
Chúng tôi thuê một ngôi nhà nhỏ có bậc thang ở Nam Luân Đôn.
pierce
(v) xuyên qua
Ví dụ minh họa
The needle pierces the fabric four times a second.
Chiếc kim xuyên qua vải bốn lần trong một giây.
builder
(n) xây dựng

Ví dụ minh họa
Most of the bricklaying has been subcontracted out to a local builder.
Hầu hết việc lát gạch đã được ký hợp đồng phụ với một công ty xây dựng địa phương.
carpenter
(n) thợ mộc
Ví dụ minh họa
A carpenter changed all the locks.
Một người thợ mộc đã thay tất cả các ổ khóa.
honesty
(n) trung thực
Ví dụ minh họa
When he contacted the owner, she was so impressed by his honesty that she offered a small reward.
Khi anh ta liên lạc với người chủ, cô ấy đã rất ấn tượng trước sự trung thực của anh ta nên đã đề nghị một phần thưởng nhỏ.
thief
(n) trộm
Ví dụ minh họa
The art gallery was broken into last night, and the thieves got away with two valuable paintings.
Phòng trưng bày nghệ thuật đã bị đột nhập đêm qua, và những tên trộm đã lấy đi hai bức tranh có giá trị.
password
(n) mật khẩu
Ví dụ minh họa
You can"t gain access to the computer system without entering your password.
Bạn không thể truy cập vào hệ thống máy tính mà không nhập mật khẩu của mình.
identity
(v) danh tính
Ví dụ minh họa
I cannot reveal the identity of my source.
Tôi không thể tiết lộ danh tính của nguồn của tôi.
software
(n) phần mềm
Ví dụ minh họa
He"s written a piece of software that does your taxes for you.
Anh ấy đã viết một phần mềm tính thuế cho bạn.
spam
(n) thư rác
Ví dụ minh họa
I get so much spam at work.
Tôi nhận được rất nhiều thư rác tại nơi làm việc.
blame
(v) đổ lỗi
Ví dụ minh họa
Hugh blames his mother for his lack of confidence.
Hugh đổ lỗi cho mẹ vì sự thiếu tự tin của anh ấy.
hacker
(n) tin tặc

Ví dụ minh họa
Problems can occur when a company does not know a hacker has broken into its system.
Các vấn đề có thể xảy ra khi một công ty không biết tin tặc đã đột nhập vào hệ thống của mình.
update
(v) cập nhật
Ví dụ minh họa
We"ll update you on this news story throughout the day.
Chúng tôi sẽ cập nhật cho bạn về câu chuyện tin tức này trong suốt cả ngày.
protect
(v) bảo vệ
Ví dụ minh họa
It"s important to protect your skin from the harmful effects of the sun.
Điều quan trọng là phải bảo vệ làn da của bạn khỏi tác hại của ánh nắng mặt trời.
express
(v) thể hiện
Ví dụ minh họa
Her eyes expressed deep sadness.
Đôi mắt cô thể hiện nỗi buồn sâu thẳm.
politician
(n) chính trị gia
Ví dụ minh họa
It is not unusual for older generations, like the politician, to criticize younger people for their overuse of the Internet and their sedentary.
Không có gì lạ khi các thế hệ lớn tuổi hơn, như chính trị gia, chỉ trích những người trẻ tuổi hơn vì việc họ lạm dụng Internet và sự ủy mị của họ.
criticize
(v) phê bình, chỉ trích
Ví dụ minh họa
It is not unusual for older generations, like the politician, to criticize younger people for their overuse of the Internet and their sedentary lifestyle.
Không có gì lạ khi các thế hệ lớn tuổi hơn, như chính trị gia, chỉ trích những người trẻ tuổi hơn vì việc họ lạm dụng Internet và sự ủy mị của họ.
sedentary
(adj) ủy mị
Ví dụ minh họa
It is not unusual for older generations, like the politician, to criticize younger people for their overuse of the Internet and their sedentary.
Không có gì lạ khi các thế hệ lớn tuổi hơn, như chính trị gia, chỉ trích những người trẻ tuổi hơn vì việc họ lạm dụng Internet và sự ủy mị của họ.
addicted
(adj) nghiện
Ví dụ minh họa
To begin with, I believe not all young people are addicted to the Internet.
Để bắt đầu, tôi tin rằng không phải tất cả những người trẻ tuổi đều nghiện Internet.
polite
(adj) lịch sự
Ví dụ minh họa
She sent me a polite letter thanking me for my invitation.
Cô ấy đã gửi cho tôi một lá thư lịch sự cảm ơn vì lời mời của tôi.
point of view
(n) ý kiến, quan điểm
Ví dụ minh họa
From a purely practical point of view, the house is too small.
Từ quan điểm hoàn toàn thực tế, ngôi nhà quá nhỏ.
reader
(n) người đọc

Ví dụ minh họa
She"s an avid reader of historical novels.
Cô ấy là một độc giả cuồng nhiệt của tiểu thuyết lịch sử.
unhelpful
(adj) không hữu ích
Ví dụ minh họa
The instructions were badly written and unhelpful.
Các hướng dẫn đã được viết xấu và không hữu ích.
summary
(n) tóm tắt
Ví dụ minh họa
At the end of the news, they often give you a summary of the main stories.
Vào cuối tin tức, họ thường cung cấp cho bạn một bản tóm tắt những câu chuyện chính.
support
(v) ủng hộ
Ví dụ minh họa
The majority of people in the town strongly support the plans to build a new school.
Đa số người dân trong thị trấn rất ủng hộ kế hoạch xây trường mới.
influence
(n) ảnh hưởng
Ví dụ minh họa
He has a huge amount of influence over the city council.
Anh ta có ảnh hưởng rất lớn đối với hội đồng thành phố.
selfish
(adj) ích kỷ
Ví dụ minh họa
The judge told him: "Your attitude shows a selfish disregard for others."
Thẩm phán nói với anh ta: "Thái độ của anh thể hiện sự ích kỷ coi thường người khác."
vintage
(adj) cổ điển
Ví dụ minh họa
She loves buying vintage clothing.
Cô ấy thích mua quần áo cổ điển.
patient
(adj) kiên nhẫn
Ví dụ minh họa
Be patient with her - she"s very young.
Hãy kiên nhẫn với cô ấy - cô ấy còn rất trẻ.
pupil
(n) học sinh
Ví dụ minh họa
Younger pupils need your help.
Học sinh nhỏ hơn cần sự giúp đỡ của bạn.