Logo

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World

Đề bài

Câu 1 :

Match the phrase with a suitable picture.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World 0 1

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World 0 2

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World 0 3

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World 0 4

 doing yoga

surfing the Internet

texting

making crafts

Câu 2 :

Choose the best answer.

The technology has enabled development of an online ______ library.

  • A.

    virtual

  • B.

    real

  • C.

    funny

  • D.

    fast

Câu 3 :

Choose the best answer.

Ann finds books _____ because she can learn many things from them.

  • A.

    are useful

  • B.

    be useful

  • C.

    useful

  • D.

    being useful

Câu 4 :

Choose the best answer.

Nick’s keen _____ climbing mountains in the summer.

  • A.

    on

  • B.

    at

  • C.

    with

  • D.

    in

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Match the phrase with a suitable picture.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World 0 1

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World 0 2

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World 0 3

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World 0 4

 doing yoga

surfing the Internet

texting

making crafts

Đáp án

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World 0 5

texting

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World 0 6

 doing yoga

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World 0 7

surfing the Internet

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World 0 8

making crafts

Phương pháp giải :

Xem lại các từ vựng Trong phần: Từ vựng – Leisure activities

Lời giải chi tiết :

doing Yoga: tập Yoga

making crafts: làm đồ thủ công

surfing the Internet: lướt mạng

texting: nhắn tin

Câu 2 :

Choose the best answer.

The technology has enabled development of an online ______ library.

  • A.

    virtual

  • B.

    real

  • C.

    funny

  • D.

    fast

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Virtual: thực tế ảo

Real: có thực

Funny: vui nhộn

Fast: nhanh

Lời giải chi tiết :

virtual (adj): ảo

real (adj): có thực

funny (adj): vui nhộn

fast (adj): nhanh

Cụm từ: online virtual library (thư viện ảo trực tuyến)

=> The technology has enabled development of an online virtual library.

Tạm dịch: Công nghệ đã cho phép phát triển một thư viện ảo trực tuyến.

Câu 3 :

Choose the best answer.

Ann finds books _____ because she can learn many things from them.

  • A.

    are useful

  • B.

    be useful

  • C.

    useful

  • D.

    being useful

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc: find st + adj (nhận thấy thứ gì như thế nào)

useful (adj): hữu ích

=> Ann finds books useful because she can learn many things from them.

Tạm dịch: Ann thấy sách hữu ích vì cô có thể học được nhiều điều từ chúng.

Câu 4 :

Choose the best answer.

Nick’s keen _____ climbing mountains in the summer.

  • A.

    on

  • B.

    at

  • C.

    with

  • D.

    in

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Cụm từ: be keen on+V_ing/N (yêu thích điều gì/làm gì)

Lời giải chi tiết :

Cụm từ: be keen on+V_ing/N (yêu thích điều gì/làm gì)

=> Nick’s keen on climbing mountains in the summer.

Tạm dịch:Nick yêu thích leo núi vào mùa hè.