
Đối với những người mới làm quen, việc tìm kiếm và lựa chọn trang bị Cursed Gear phù hợp có thể gây ra không ít khó khăn. Nếu bạn đang gặp phải tình trạng này, hãy tham khảo bảng xếp hạng trang bị Cursed Gear sau đây để tìm ra vũ khí ưng ý nhất, tương thích với phong cách chiến đấu của bạn.
Việc sở hữu những món đồ phù hợp sẽ giúp bạn nâng cao đáng kể sức mạnh và hiệu quả chiến đấu trong game.
Dưới đây là hình ảnh minh họa về các loại trang bị trong Cursed Gear:

Hãy cân nhắc kỹ lưỡng các yếu tố như chỉ số, kỹ năng đặc biệt và sự tương thích với nhân vật của bạn trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.
Việc lựa chọn đúng Cursed Gear sẽ là yếu tố then chốt để bạn đạt được thành công trong game.
Trong thế giới ROBLOX Cursed Gear, trang bị đóng vai trò then chốt trong việc định hình phong cách chiến đấu của người chơi. Mỗi loại trang bị mang đến một tập hợp các kỹ năng chủ động và thụ động độc đáo, có thể được nâng cấp để gia tăng sức mạnh theo thời gian. Do đó, việc lựa chọn trang bị phù hợp là yếu tố quyết định để thống trị meta.
Hiện tại, trò chơi ROBLOX cung cấp 9 loại trang bị khác nhau, bao gồm Usurper, Ravager, Projector, Executioner, Manipulator, Hydra, Interceptor, Sensor và Constructor. Mỗi loại đều có những ưu điểm và nhược điểm riêng biệt.
Dưới đây là bảng tổng hợp thông tin chi tiết về từng loại trang bị, bao gồm kỹ năng nội tại, kỹ năng chủ động và đánh giá tổng quan:
| Trang bị & Cấp bậc | Kỹ năng nội tại và chủ động | Đánh giá |
Usurper - Cấp S | Nội tại:• Áp đảo: M2 chuyển thành một đòn đánh ngược tay. Có thể né tránh trong khi tích lực để thu hẹp khoảng cách. Giả vờ dùng M1 rồi chuyển sang M2. [7+] Tích lực lâu có thể phá vỡ phòng thủ. • Tập trung cao độ: Thể lực hồi phục nhanh hơn đáng kể khi đứng yên. • Kết liễu: Tích lực M1 sau khi hạ gục đối thủ để thực hiện cú giẫm kết liễu. Kỹ năng chủ động:• Lướt sóng (S+W hoặc W+W): Trượt về phía trước. Điều kiện tiên quyết cho hầu hết các chiêu thức. • Quét quỷ (Lướt sóng + M2): Quét nhanh. [5+] Gây hiệu ứng hạ gục ngắn. Có thể dùng Black Flash đá thứ hai. • Nắm đấm thần gió (Lướt sóng + M1): Đấm móc nhanh; thiết lập lại chuỗi M1. • Nắm đấm thần gió điện (Lướt sóng + E + M1): Đấm móc tích lực; hất tung lên không trung với hiệu ứng choáng mạnh. • Chính xác (V): Đá xoáy. Sau Wavedash, nó dịch chuyển tức thời đến đối thủ gần nhất. Sau EWGF, nó đập đối thủ xuống đất.• Subjugate (E + M2): Tấn công nhanh. [7+] Hoạt ảnh được tăng cường và sát thương tăng đáng kể khi sử dụng lên đối thủ bị phá vỡ phòng thủ (thông qua M2 Domination được nạp năng lượng). |
|
Ravager - Cấp S | Nội tại:• Divergent Flame: Đốt cháy tay khi sử dụng Black Flash hoặc đỡ đòn thành công. [10] Nhận được thông qua hai Black Flash liên tục. • EX Divergence: Khi được đốt cháy, TRASH và Sweep trở thành phiên bản EX tiêu thụ ngọn lửa. Kỹ năng chủ động:• Howling Blasts (E + M2): Những vụ nổ năng lượng nhanh. • Sweep (Sprinting + M2): Làm mất thăng bằng. • Divergent Step (Dodge x2): Bước nhanh về phía trước. Nhận được hiệu ứng bất khả xâm phạm khi Divergent Flame đang hoạt động. • TRASH (Giữ M1): Nắm bắt mạnh mẽ. [7+] Nạn nhân trở thành một vật thể bay không thể chặn. |
|
Projector - Cấp A | Nội tại:• Flicker Image: Có thể né tránh nguyền rủa theo hướng khác ngay lập tức. Kỹ năng chủ động:• Curse Blitz (E + M2): Lao tới tấn công. [8+] Tăng thời gian. • Fakeout (Né tránh rồi M1/M2): Đòn tấn công mạnh mẽ. [8+] Đánh từ phía sau làm choáng đối thủ. • Vanishing Rush (Giữ M1 + M2 x2): Lao tới tấn công chớp nhoáng. [10] Giảm thời gian hồi chiêu khi trúng đích. |
|
Executioner - Cấp A | Nội tại:• Mercenary Grab (V): Bắt giữ đối thủ bị hạ gục. Nhảy không tiêu hao thể lực. Kỹ năng chủ động:• Đòn đánh mạnh (Giữ M1): Đòn đánh thứ hai tiếp theo sau đòn đầu tiên. • Tuyết lở (Nhảy đôi + M2): Nhát chém tàn phá từ trên cao. • Ba đòn đánh liên tiếp (Giữ M1 + M2 x2): Ba nhát chém liên tiếp. • Áp đảo (M2 sau khi bị đẩy lùi): Đòn tấn công chớp nhoáng tiếp theo. [8+] Trở nên không thể đỡ được. |
|
Manipulator - Cấp B | Nội tại:• Levitate: Bay lơ lửng bằng cách giữ phím Space sau khi nhảy hai lần trong khi giữ Cursed Energy. • Curse Sense: Khả năng nội tại phát hiện sự hiện diện. Kỹ năng chủ động:• Energy Blast (E + M2): Đạn năng lượng có thể tích điện. • Energy Burst (F + M2): Phản công chặn. [7+] Giữ 1 giây tăng sát thương tư thế lên 50% và sát thương máu lên 10%. • Điều khiển từ xa (V): Điều khiển đối thủ từ xa. • Grand Energy Axiom (Bay lơ lửng + E + M2): Tạo ra một vùng chân không hút kẻ thù vào. |
|
Hydra - Cấp B | Nội tại:• Eight Headed: Cơ chế hút thể lực thụ động, dần dần làm suy yếu thể lực của đối thủ qua các đòn đánh liên tiếp. Kỹ năng chủ động:• Curse Blitz: Đòn tấn công lao tới truy đuổi mượn từ bộ kỹ năng của Projector. • Điều khiển từ xa: Điều khiển đối thủ từ xa, chung với Manipulator. • Downstrike: Đòn đập mạnh từ trên cao. • Floating Kick: Đòn đá hất đối thủ lên không trung. |
|
Interceptor - Cấp B | Nội tại: Predator's Guard (Passive).Chủ động: Divergent Armament, Blade Blast, Crescent Slash, Crescent Crusher. |
|
Sensor - Cấp B | Chủ động: Optic Blast, Curse Sense, Flashbang, Probability Collapse. |
|
Constructor - Cấp C | Nội tại: Energy Shield Chủ động: Energy Blast, Barrier Creation, Puppeteer, Energy Construction, Marionette. |
|
1 nhận xét