Logo

Trắc nghiệm Unit 7 Từ vựng Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start

Đề bài

Câu 1 :

Match each job with its workplace.

1. Trắc nghiệm Unit 7 Từ vựng Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start 0 1

2. Trắc nghiệm Unit 7 Từ vựng Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start 0 2

3. Trắc nghiệm Unit 7 Từ vựng Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start 0 3

4. Trắc nghiệm Unit 7 Từ vựng Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start 0 4

5. Trắc nghiệm Unit 7 Từ vựng Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start 0 5

a. farm

b. restaurant

c. office

d. store

e. hospital

Câu 2 :

_______ the table

feed

walk

set

Câu 3 :

______ the laundry

take

do

water

Câu 4 :

______ the floor

carry

sweep

set

Câu 5 :

_______ the dishes

wash

water

mop

Câu 6 :

put ______ groceries

away

up

on

Câu 7 :

_______ the trash

wash

take out

set

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Match each job with its workplace.

1. Trắc nghiệm Unit 7 Từ vựng Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start 0 1

2. Trắc nghiệm Unit 7 Từ vựng Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start 0 2

3. Trắc nghiệm Unit 7 Từ vựng Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start 0 3

4. Trắc nghiệm Unit 7 Từ vựng Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start 0 4

5. Trắc nghiệm Unit 7 Từ vựng Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start 0 5

a. farm

b. restaurant

c. office

d. store

e. hospital

Đáp án

1. Trắc nghiệm Unit 7 Từ vựng Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start 0 6

b. restaurant

2. Trắc nghiệm Unit 7 Từ vựng Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start 0 7

a. farm

3. Trắc nghiệm Unit 7 Từ vựng Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start 0 8

c. office

4. Trắc nghiệm Unit 7 Từ vựng Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start 0 9

e. hospital

5. Trắc nghiệm Unit 7 Từ vựng Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start 0 10

d. store

Lời giải chi tiết :

1 – b

restaurant (n): nhà hàng

2 – a

farm (n): nông trại

3 – c

office (n): văn phòng

4 – e

hospital (n): bệnh viện

5 – d

store (n): cửa hàng

Câu 2 :

_______ the table

feed

walk

set

Đáp án

set

Lời giải chi tiết :

set the table: bày biện bàn ăn

Câu 3 :

______ the laundry

take

do

water

Đáp án

do

Lời giải chi tiết :

do the laundry: giặt đồ

Câu 4 :

______ the floor

carry

sweep

set

Đáp án

sweep

Phương pháp giải :

carry (v): mang

sweep (v): quét 

set (v): sắp xếp

Lời giải chi tiết :

sweep the floor: quét sàn

Câu 5 :

_______ the dishes

wash

water

mop

Đáp án

wash

Lời giải chi tiết :

wash the dishes: rửa bát đĩa

Câu 6 :

put ______ groceries

away

up

on

Đáp án

away

Lời giải chi tiết :

put away groceries: cất đồ tạp hoá

Câu 7 :

_______ the trash

wash

take out

set

Đáp án

take out

Lời giải chi tiết :

take out the trash: đổ rác