Logo

Tiếng Anh lớp 4 Unit 0 lesson 3 trang 8 Explore Our World

Look and listen. Repeat. Look and listen. Repeat. Look and count. Ask and answer. Talk about the things in your classroom. Ask and answer.

Bài 1

1. Look and listen. Repeat.

(Nhìn tranh và nghe. Nhắc lại.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 0 lesson 3 trang 8 Explore Our World 0 1

Lời giải chi tiết:

Bài nghe:

How many crayons are there? (Có bao nhiêu bút sáp màu?)

There are twenty – eight crayons. (Có hai mươi tám bút sáp màu.)

Bài 2

2. Look and listen. Repeat. 

(Nhìn tranh và nghe. Nhắc lại.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 0 lesson 3 trang 8 Explore Our World 1 1

21: twenty – one. (hai mươi mốt.)

22: twenty – two. (hai mươi hai.)

23: twenty – three. (hai mươi ba.)

24: twenty – four. (hai mươi tư.)

25: twenty – five. (hai mươi lăm.)

26: twenty – six. (hai mươi sáu.)

27: twenty – seven. (hai mươi bảy.)

28: twenty – eight. (hai mươi tám.)

29: twenty – nine. (hai mươi chín.)

30: thirty. (ba mươi)

Bài 3

3. Look and count. Ask and answer.

(Nhìn tranh và đếm. Đặt câu hỏi và trả lời.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 0 lesson 3 trang 8 Explore Our World 2 1

Lời giải chi tiết:

1. 

A: Number 1. How many books are there?

(Tranh số 1. Có bao nhiêu quyển sách?)

B: There are twenty–two books.

(Có hai mươi hai quyển sách.)

2. 

A: Number 2. How many pens are there?

(Tranh số 3. Có bao nhiêu cái bút?)

B: There are twenty–six pens.

(Có hai mươi sáu cái bút.)

3. 

A: Number 2. How many erasers/ rubbers are there?

(Tranh số 2. Có bao nhiêu cái tẩy?)

B: There are twenty–five erasers/ rubbers.

(Có hai mươi lăm cái tẩy.)

4. 

A: Number 4. How many circles are there?

(Tranh số 4. Có bao nhiêu hình tròn?)

B: There are thirty circles.

(Có ba mươi hình tròn.)

Bài 4

4. Talk about the things in your classroom. Ask and answer.

(Nói về những đồ vật trong lớp học của bạn. Đặt câu hỏi và trả lời.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 0 lesson 3 trang 8 Explore Our World 3 1

How many pens are there?(Có bao nhiêu cái bút?)

There are twenty – three pens. (Có hai mươi ba cái bút.)

Phương pháp giải:

Hỏi về số lượng của danh từ đếm được: 

How many + danh từ số nhiều + are there? 

(Có bao nhiêu ____?)

There are + số đếm + danh từ số nhiều. 

(Có _____)