Logo

Đề Kiểm Tra 15 Phút Số Phức Online (Đề 1)

Đề Kiểm Tra: Đề Kiểm Tra 15 Phút Số Phức Online (Đề 1)

Câu 1:

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện \(\left| {zi – (2 + i)} \right| = 2\) là đường tròn có phương trình

Câu 2:

Cho số phức \(z = – 1 + 3i\). Phần thực và phần ảo của số phức \({\rm{w}} = 2i – 3\overline z \) lần lượt là

Câu 3:

Tìm số phức liên hợp của số phức \(z = i\left( {3i + 3} \right)\).

Câu 4:

Cho số phức z thỏa mãn \(\left| {\overline z + 4 – 2i} \right| = \left| {z – 1 + i} \right|\) và số phức \({\rm{w}} = z – 3i + 2.\) Tính \(\min \left| {\rm{w}} \right|.\)

Câu 5:

Cho số phức z thỏa mãn \(\left| {z – 3i} \right| = 1\) và số phức \({\rm{w = z + i – 2}}\). Tính \(\max \left| {\rm{w}} \right|.\)

Câu 6:

Cho số phức z thỏa mãn \(\left| {z + 3 – i} \right| = 2.\). Gọi M và N lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của \(\left| z \right|\). Tính \(M + N.\)

Câu 7:

Tính môđun của số phức z thỏa mãn \(z\left( {2 – i} \right) + 13i = 1\)

Câu 8:

Biết \({z_1}\) và \({z_2}\) là hai nghiệm phức của phương trình \(2{x^2} + \sqrt 3 x + 3 = 0\). Khi đó \({z_1}^2 + {z_2}^2\) bằng

Câu 9:

Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn \(\left| {z – 2 – i} \right| = \left| {\overline z + 2i} \right|\) là đường thẳng

Câu 10:

Số phức \(z = \frac{{3 – 4i}}{{4 – i}}\) bằng

Các lựa chọn đã được chọn:

Kết quả: 

  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4
  • Câu 5
  • Câu 6
  • Câu 7
  • Câu 8
  • Câu 9
  • Câu 10

Đáp án: Đề Kiểm Tra 15 Phút Số Phức Online (Đề 1)

Đáp án câu 1:
A
\({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 4\)
Đáp án câu 2:
B
3 và 11
Đáp án câu 3:
A
\(\overline z = - 3 - i\)
Đáp án câu 4:
D
\(\min \left| {\rm{w}} \right| = \frac{{\sqrt {26} }}{{13}}.\)
Đáp án câu 5:
D
\(\max \left| w \right| = 2\sqrt 5 + 1\)
Đáp án câu 6:
A
\(M + N = 2\sqrt 5 .\)
Đáp án câu 7:
B
\(\left| z \right| = \sqrt {34} \)
Đáp án câu 8:
C
\(3\)
Đáp án câu 9:
C
\(4x - 2y + 1 = 0\)
Đáp án câu 10:
B
\(\frac{9}{5} - \frac{4}{5}i\)