
Sản phẩm này được thiết kế như một công cụ hỗ trợ đắc lực cho những ai đang học tiếng Anh, bao gồm 100 đoạn hội thoại song ngữ Anh - Việt ngắn gọn.
Mục tiêu chính của ứng dụng là giúp người học nâng cao kỹ năng nghe và đọc hiểu một cách hiệu quả.
Các đoạn hội thoại được xây dựng với độ dài vừa phải, phù hợp để luyện tập thường xuyên và củng cố kiến thức.
Ứng dụng cung cấp một phương pháp học tập thực tế, giúp người dùng làm quen với cách sử dụng tiếng Anh trong các tình huống giao tiếp hàng ngày.
Việc kết hợp song ngữ Anh - Việt tạo điều kiện thuận lợi cho người học đối chiếu và hiểu rõ hơn về ý nghĩa của từng câu, từng từ.
Đây là một giải pháp hữu ích để cải thiện khả năng ngôn ngữ, đặc biệt là đối với những người mới bắt đầu học tiếng Anh hoặc muốn nâng cao trình độ hiện tại.
Nội dung của các bài học được xây dựng xoay quanh những chủ đề quen thuộc trong đời sống hàng ngày, bao gồm mua sắm, chỉ đường, du lịch, sở thích đọc sách, báo, nghe nhạc, xem phim, và cập nhật thời tiết…
1. Bạn xuất phát từ đâu?
2. Bạn có khả năng sử dụng tiếng Anh không?
3. Xin hỏi tên của bạn là gì?
4. Hỏi đường đi đến một địa điểm cụ thể.
5. Tôi đang cảm thấy đói.
6. Bạn có muốn dùng bất kỳ loại đồ uống nào không?
7. Thời gian đã khá muộn rồi.
8. Thống nhất thời điểm gặp mặt.
9. Bạn dự định đi vào lúc nào?
10. Gọi món ăn.
11. Bạn muốn bây giờ hay sau?
12. Bạn có đủ tiền để thanh toán không?
13. Dạo gần đây bạn thế nào?
14. Giới thiệu một người bạn của mình.
15. Mua một chiếc áo sơ mi.
16. Hỏi về một địa điểm nào đó.
17. Bạn có biết địa chỉ của nơi đó không?
18. Đi nghỉ dưỡng tại Canada.
19. Người phụ nữ kia là ai vậy?
20. Những câu hỏi thường gặp trong giao tiếp.
21. Cửa hàng siêu thị đã đóng cửa rồi.
22. Bạn có con không?
23. Hỗ trợ luyện phát âm.
24. Tôi đã làm mất ví.
25. Cuộc gọi điện thoại tại nơi làm việc.
26. Chuyến đi chơi của gia đình.
27. Tôi đi mua sắm đây.
28. Bạn thích nghe thể loại nhạc nào?
29. Đến thư viện đọc sách.
30. Bố mẹ của bạn đang sống ở đâu?
31. Bạn có thể giúp tôi tìm một vài món đồ được không?
32. Thanh toán hóa đơn ăn tối.
33. Mua vé máy bay.
34. Sắp xếp mọi thứ một cách chu đáo.
35. Tại một nhà hàng.
36. Tôi cần giặt quần áo.
37. Tìm một cửa hàng tiện lợi gần đây.
38. Tìm hiểu về địa lý và phương hướng.
39. Tôi đang ở trong khách sạn.
40. Đi xem một bộ phim.
41. Món ăn này thật tuyệt vời.
42. Giúp bạn bè chuyển nhà.
43. Thăm hỏi gia đình.
44. Xem lại những bức ảnh từ chuyến đi nghỉ mát.
45. Đặt mua một bó hoa.
46. Để lại một tin nhắn.
47. Trao đổi về tình hình thời tiết.
48. Lên kế hoạch cho một hoạt động nào đó.
49. Đón một người bạn.
50. Tôi là một sinh viên.
51. Chuẩn bị cho kỳ thi.
52. Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa?
53. Đặt lịch hẹn với bác sĩ.
54. Trao đổi thư từ.
55. Tôi đang bị cảm.
56. Mời ai đó đến ăn tối.
57. Gửi bản đồ đường đi.
58. Điện thoại di động gặp vấn đề về tín hiệu.
59. Đến phòng tập thể dục.
60. Tai nạn giao thông.
61. Đi khám bác sĩ.
62. Đặt phòng tại khách sạn.
63. Tôi đã thay đổi ý định.
64. Bạn có muốn chơi một trò chơi không?
65. Quà tặng sinh nhật.
66. Thuê một phòng khách sạn.
67. Gửi một gói hàng.
68. Tôi bị dị ứng với thứ này.
69. Josh đang làm việc tại một công ty phần mềm.
70. Nghe nhạc thư giãn.
71. Đi bằng taxi.
72. Chúng ta đã đi lạc đường.
73. Giúp tôi tìm lại chiếc ví.
74. Chụp ảnh kỷ niệm.
75. Tôi đã làm rơi máy tính bỏ túi của bạn.
76. Tôi mang đến cho bạn một quả táo.
77. Mẹ vợ (hoặc chồng) tôi sẽ đến vào ngày mai.
78. Jim đã hủy cuộc hẹn.
79. Bill đã bị sa thải.
80. Lo lắng về ca phẫu thuật sắp tới.
81. Một câu chuyện tình lãng mạn.
82. Lo lắng cho sức khỏe của bố.
83. Tôi đã tăng cân.
84. Tôi sẽ đưa bạn đi làm.
85. Bên ngoài trời đang có tuyết rơi.
86. Cuộc gọi nhỡ.
87. Mua sắm quà tặng cho bạn bè.
88. Chuyên ngành học của bạn là gì?
89. Căn hộ mới của tôi.
90. Bạn đã tìm được bạn gái chưa?
91. Máy tính gặp trục trặc.
92. Bạn có biết đường ra phố không?
93. Bạn đã xem bản tin hôm nay chưa?
94. Môn thể thao yêu thích của bạn là gì?
95. Thiết kế và xây dựng trang web.
96. Bạn có phiền nếu tôi lái xe không?
97. Trình độ tiếng Anh của bạn rất tốt.
98. Những món quà ý nghĩa.
99. Tham gia vào quá trình bầu cử.
100. Câu lạc bộ sách.
![]() | ![]() | ![]() |
6 nhận xét