Cocktail là một công cụ hỗ trợ đắc lực cho người dùng máy Mac, giúp họ đơn giản hóa quá trình dọn dẹp, khắc phục lỗi và nâng cao hiệu suất hệ thống. Ứng dụng này đã trở thành lựa chọn hàng đầu của hàng ngàn người dùng Mac trên toàn cầu, giúp họ giải quyết các vấn đề thường gặp một cách nhanh chóng.
Điểm mạnh của ứng dụng này nằm ở việc tích hợp nhiều công cụ bảo trì và tinh chỉnh hệ thống mạnh mẽ, được trình bày trong một giao diện trực quan và thân thiện với người dùng. Các chức năng của Cocktail được phân loại thành 5 nhóm riêng biệt, tạo điều kiện thuận lợi cho việc quản lý và kiểm soát các khía cạnh khác nhau của máy tính.
Hơn nữa, Cocktail còn cung cấp chế độ Pilot tự động, cho phép người dùng chỉ cần một thao tác đơn giản là có thể để ứng dụng tự động thực hiện các tác vụ tối ưu hóa cần thiết.
Với hơn 250.000 lượt cài đặt trên toàn thế giới, Cocktail đã chứng minh được sự tin cậy của mình đối với cả người dùng cá nhân, các doanh nghiệp lớn, các tổ chức giáo dục và các cơ quan truyền thông.
Cocktail for Mac
Các Tính Năng Chính:
Thực hiện kiểm tra tự động các thông số S.M.A.R.T của ổ đĩa.
Điều chỉnh các quyền hạn truy cập đối với ổ đĩa.
Thiết lập khoảng thời gian chờ trước khi truy cập ổ đĩa.
Cho phép hoặc ngăn chặn việc ghi dữ liệu lên ổ đĩa.
Thay đổi quyền truy cập và danh sách kiểm soát truy cập của ổ đĩa.
Kích hoạt hoặc tắt chức năng cảm biến chuyển động đột ngột.
Chạy các quy trình bảo trì hệ thống một cách định kỳ.
Kích hoạt hoặc vô hiệu hóa chế độ dọn dẹp bộ nhớ ảo.
Tắt âm thanh khi khởi động máy tính.
Quản lý các chỉ mục Spotlight.
Giải phóng không gian bằng cách dọn dẹp thùng rác.
Vô hiệu hóa trung tâm thông báo của hệ thống.
Thay đổi các thiết lập liên quan đến Time Machine.
Tối ưu hóa cách sử dụng bộ nhớ ảo của hệ thống.
Điều chỉnh chế độ khởi động và thiết lập thời gian trễ khởi động.
Tái tạo cơ sở dữ liệu Launch Services.
Loại bỏ các file cache tích lũy trong hệ thống.
Xóa bộ nhớ cache phông chữ để giải phóng dung lượng.
Gỡ bỏ các tập tin tạm không cần thiết.
Dọn dẹp cookie, lịch sử tải xuống và các tập tin lịch sử duyệt web.
Tìm kiếm và xác định các tập tin tham chiếu bị lỗi.
Xóa và quản lý các file nhật ký hệ thống (log files).